䟴
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | an3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cjinh |
| Phản thiết | 之刃切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】章刃切【集韻】【韻會】【正韻】之刃切,𠀤音震。【說文】動也。【集韻】亦作𢼧。或作蜄。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之人切,音眞。義同。𢼧字原从支作,同挋。
Thuyết Văn
動也。 从足。辰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與口部唇、雨部震、手部振音義略同。 側鄰切。十二部。
【䟴】(chẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: 側鄰切 → trắc + lân Nghĩa: 動 vậy。 từ túc (chân)。辰 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư