䟶
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Hạ tay vái xuống lâu là lễ kẻ giới sĩ 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 介士之拜 Giới sĩ chi bái (Cái vái của người giới sĩ) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 祖臥切,音挫。 Tổ ngoạ thiết, âm Toả 【Bộ】Túc足
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | co3 |
|---|---|
| Phản thiết | 祖臥切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】祖臥切,音挫。蓌亦从足作䟶。詐拜也。介士之拜。 又𨇽䟶。猶蹭蹬也。
Tự hình
- Khải thư