䟸
Tổng quan
Thịt ở đùi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kwai4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gyi |
| Phản thiết | 居逵切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】渠追切【集韻】渠龜切,𠀤音逵。【說文】脛肉也。一曰曲脛也。【集韻】或作䠏。 又【博雅】趽、䟸,𨂨也。 又【廣韻】居追切【集韻】居逵切,𠀤音龜。義同。
Thuyết Văn
脛肉也。从足。𢌳聲。一曰曲脛也。 讀若逵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵作左脛曲。 渠追切。古音在三部。按一曰曲脛也。橫梗不貫。凡似此者疑皆後人所妄增。
【䟸】 (quỳ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 𢌳 (𢌳) Phiên thiết: Cừ truy thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hĩnh (Cẳng chân) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy Một thuyết khác: 曲脛也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䠏