Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lại bối 䠭䟺 là đi kiễng một chân gọi là Tà hành 邪行 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 賴䟺,行不正也。 Lại bái, hành bất chính dã. (Lại bái, dáng đi không ngay) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 博蓋切,音貝。 Bác cái thiết, âm Bái. 【Bộ】Túc足

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbui3
Hán ngữ Trung cổbad
Phản thiết普蓋切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤博蓋切,音貝。【說文】步行躐跋也。或作䟛、跋。通作狽。 又【廣韻】【集韻】𠀤蒲蓋切,音旆。賴䟺,行不正也。 又【集韻】普蓋切,音霈。急行貌。

Thuyết Văn

步行獵跋也。 从足。貝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

獵今之躐字。踐也。毛傳曰。跋、躐也。老狼進則躐其胡。獵跋猶踐踏也。 博葢切。十五部。

【䟺】(ph“cái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 貝 (buổi) Phiên thiết: 博葢切 → bác + cái Nghĩa: 步行獵跋 vậy。 từ túc (chân)。貝 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬦥