Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkwan2
Phản thiết苦本切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】苦本切,音閫。【說文】瘃足也。【類篇】一曰跡也。

Thuyết Văn

瘃足也。 从足。囷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疒部曰。瘃、中寒腫覈也。據趙充國傳。手足皆有皸瘃之患。此字從足。故訓爲瘃足。 囷聲鍇本作困聲。非。古音由斂而侈。囷聲字多轉入䰟韵。苦本切。十三部。

【䠅】 (khổn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 囷 (khuân) Phiên thiết: Khổ bổn thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 本 (bổn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chúc (Chân tay mọc nhọt lạ) túc (Chân) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨁉