Tổng quan

Chặt chân (một hình phạt thời xưa)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfei6
Hán ngữ Trung cổbyoih
Phản thiết扶沸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「剕」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】扶沸切,音㔗。【說文】跀也。【爾雅·釋言】䠊,刖也。【註】斷足。【疏】䠊、剕音義同。【書·呂𠛬】剕罰五百。

Thuyết Văn

跀也。 从足。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

字亦作剕。 扶味切。十五部。

【䠊】(phí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 扶味切 → phù + vị Nghĩa: 跀 vậy。 từ túc (chân)。 phi (không phải) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 剕