Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaa4
Hán ngữ Trung cổghra
Phản thiết何加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡加切【集韻】何加切,𠀤音遐。【說文】足所履。【廣韻】脚下。

Thuyết Văn

足所履也。从足。叚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乎加切。凡叚聲古在五部。按䠍疑之誤。篇、韵有踹字。丁貫切。今俗謂語用力踏地曰踹。音同也。許書碫字譌碬。錯出、是其比矣。

【䠍】(ha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 叚 (giả) Phiên thiết: 乎加切 → hồ + gia Nghĩa: túc (chân)所履 vậy。 từ túc (chân)。叚 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư