Tổng quan

Xem Lượng bàng. Vần Lượng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpong4
Hán ngữ Trung cổbang
Phản thiết蒲光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】步光切【集韻】蒲光切,𠀤音旁。【玉篇】踉䠙,急行。【類篇】欲行貌。 又【集韻】【類篇】𠀤蒲浪切,音傍。義同。

Tự hình

  • Khải thư