䠟
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dip6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dep |
| Phản thiết | 達協切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒協切【集韻】【韻會】達協切,𠀤音牒。【說文】䠟,足也。【類篇】一曰小步。或作𨄌。
Thuyết Văn
䠟足也。 从足。執聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
案此三字一句。䠟卽蹀字也。叚借作啑作喋。文帝紀。新喋血京師。服䖍曰。喋音蹀屣履之蹀。如淳曰。殺人流血滂沱爲喋血。司馬貞引廣雅。喋、履也。然則喋血者、䠟血也。謂流血滿地汚足下也。 徒叶切。七部。
【䠟】(điệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 執 (chấp) Phiên thiết: 徒叶切 → đồ + diệp Nghĩa: 䠟túc (chân) vậy。 từ túc (chân)。執 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨄌 · 𨄧 · 𰸈