Tổng quan

dón dón bước

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsyun2
Hán ngữ Trung cổkhyenh
Phản thiết息絹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dón dón bước; dón tay làm phúc [Eng: to step; to practice charity]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tuyển tuyển chọn [Eng: to choose, to select]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dón Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息絹切【集韻】須絹切,𠀤音選。本作𦌔。【玉篇】罥獸足罔。【逸周書】不卵不䠣,以成鳥獸。【類篇】𦌔者,𦌾獸足也。故𦌔或从足。 又【廣韻】區倦切【集韻】苦倦切,𠀤音絭。又【集韻】區願切,音券。義𠀤同。

Thuyết Văn

𦌔或从足巺。逸周書曰。不卵不䠣。㠯成鳥獸。 𦌔者𦍆獸足。故从足。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周書文傳解曰。山林非時不𦫵斤斧。以成草木之長。川澤非時不入罔罟。以成魚鼈之長。不麛不卵。以成鳥獸之長。許所據有不䠣二字。

【䠣】 (tuyển ⟨dón|đón⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 足巺 (túc 巺) + 足 (túc (Chân)) Nghĩa: 𦌔 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư