Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcaa4
Hán ngữ Trung cổdra
Phản thiết𨻰如切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直魚切【集韻】𨻰如切,𠀤音除。【說文】峙䠧,不前也。【類篇】或作躇。 又【集韻】𨻰尼切,音墀。【博雅】止也。 又【集韻】直加切【韻會】宅加切,𠀤音茶。義同。

Thuyết Văn

歭䠧、 不前也。 从足。屠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 歭見止部。云䠧也。今按當云歭䠧也。淺人刪一字耳。 直魚切。五部。

【䠧】 (trư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 屠 (đồ) Phiên thiết: Trực ngư thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trĩ trư、 bất (Chẳng. Như {bất khả}) tiền (Trước. Như {đình tiề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư