Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổthuanx
Phản thiết杜管切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

Khang Hy

【集韻】杜管切,音斷。踐處也。【楚辭·九思】鹿蹊兮躖躖。【註】禽獸所踐處也。 又【玉篇】行速也。○按《說文》从躖,宜入十六畫。《正字通》誤从䠪,入十四畫,非。《集韻》以躖音杜管切,訓踐處也。䠪音土緩切,訓禽獸所踐處。分躖、䠪爲二,亦非。

Thuyết Văn

踐處也。 从足。𣃔省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與疃同義。田部曰。疃、禽獸所踐處也。王逸九思。鹿蹊兮䠪䠪。亦作𨇰。按衹云踐處。別於疃字。專屬禽獸。 不云𢇍聲者、𢇍古文絕也。徒管切。十四部。

【䠪】 (đ“quản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 𣃔省 (𣃔 tỉnh) Nghĩa: tiễn (Xéo) xử (Ở. Như {cửu xử} [乆處]) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư