Tổng quan

biến thể cũ của 射[she4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngje6
Chú âmㄕㄜˋ
Hán ngữ Trung cổzsjah

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 射[she4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】射本字。弓弩發於身而中於遠也。从矢从身。【徐曰】䠶者,身平體正,然後能中也。篆文作射,从寸,亦法度也。詳射字註。

Thuyết Văn

弓弩發於身而中於遠也。 从矢。从身。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂用弓弩發矢於身而中於遠也。詩、禮記以射爲猒斁之斁。 會意。食夜切。古音在五部。

【䠶】 (xạ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 矢 (thỉ (Cái tên.)) + 身 (thân ⟨quyên⟩ (Mình)) Nghĩa: cung (Cái cung.) nỗ (Cái nỏ. An Nam Chí L) phát (Bắn ra. Như {bách ph) vu (Chưng. Tiếng dùng để) thân (Mình) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) trung (Giữa) vu (Chưng. Tiếng dùng để) viễn (Xa) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 射