䡇
Tổng quan
Như chữ Ngột 軏
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyut6 |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】軏字。
Thuyết Văn
車轅耑持衡者。 从車。元聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衡者、橫木。長六尺六寸。以施軶駕馬頸者也。持衡者曰䡇。則衡與轅耑相接之關鍵也。戴先生曰。大車鬲以駕牛。小車衡以駕馬。轅耑持鬲。其關鍵名輗。輈耑持衡。其關鍵名軏。輈轅所以引車。必施輗軏然後行。信之在人、亦交接相持之關鍵。故孔子以輗軏喻信。 魚厥切。元之入聲也。古音在十四十五部。
【䡇】(ngột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: 魚厥切 → ngư + quyết Nghĩa: 車轅耑持衡 giả (là) 。 từ 車。元 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰹷