䡊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | faan2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pyanx |
| Phản thiết | 車耳反 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤府遠切,音反。【說文】車耳反出也。【應劭曰】車籓爲䡊,以簟爲之。或用革,所以屛蔽塵泥也。義與轓同。
Thuyết Văn
車耳反出也。 从車反。反亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
車耳卽䡈也。其反出者謂之䡊。反出、謂圜角有邪倚向外者也。漢景帝詔。吏六百石以上。皆長吏也。或不更服。出入閭里。與民無異。令長吏二千石車朱㒳轓。千石至六百石朱左轓。應劭曰。車耳反出。所以爲之藩屛、翳塵泥也。二千石雙朱。其次乃偏朱其左。䡊以簟爲之。或用革。按此說師古非之。是也。轓與䡊㒳物、㒳字。轓、蔽也。許軒下云。曲輈藩車。字作藩。詩之茀。周禮之蔽。左傳以藩載欒盈。輿服志畫轓、黑轓、朱轓是也。䡈之反出者曰䡊。景帝紀自謂車蔽。不得以車耳釋之也。 府遠切。十四部。
【䡊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車反 (xa + phản) | Thanh phù (聲符): 反亦 (phản) Phiên thiết: Phủ viễn thiết Thượng tự: 府 (phủ) | Hạ tự: 遠 (viễn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) nhĩ (Tai) phản (Trái) xuất (Ra ngoài) vậy
Dị thể: 𰹺