Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkai2
Hán ngữ Trung cổkhex
Phản thiết康禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】康禮切【集韻】遣禮切,𠀤音啟。礙也。又至也。

Thuyết Văn

礙也。 从車。多聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

礙者、止也。 康禮切。古音在十七部。

【䡔】 (kh“lễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Khang lễ thiết Thượng tự: 康 (khang) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngại (Trở ngại. Như {quan ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨌋