䡝
Tổng quan
Cái thắng sau của xe do ngựa kéo thời xưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyun1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qyan |
| Phản thiết | 委粉切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於袁切,音鴛。【說文】大車後壓也。 又【廣韻】【韻會】𠀤於云切,音氳。義同。 又【廣韻】於粉切【韻會】委粉切【等韻】烏吻切,𠀤音搵。【韻會】轒䡝,車名。或作轀。
Thuyết Văn
大車後壓也。 从車。宛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
壓當依玉篇作厭。厭、笮也。所以鎭大車後者。 於云切。古音當在十三部。篇、韵云。轒䡝、兵車。漢書、文𨕖作轒輼。
【䡝】 (oản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 宛 (uyển) Phiên thiết: Vu vân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: ôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) xa (Cái xe.) hậu (Sau. Nói về địa vị t) áp (Đè ép.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䩩 · 𰺑