䡞
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | guk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kyuk |
| Phản thiết | 拘玉切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】居玉切【集韻】【韻會】拘玉切,𠀤音挶。【說文】直轅車䡽縛也。 又【韻會】土轝也。 又通作挶。【左傳·襄八年】𨻰畚挶。義與輂同。
Thuyết Văn
直轅𩎈也。 从車。具聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按依車部當系曲轅車。且此處列字次弟。應論車轅。不應論衡縛。韵會作直轅車也。無字爲是。當從之。直轅車、大車也。 具古音如舊。居玉切。三部。
【䡞】 (cúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 具 (cụ) Phiên thiết: Cư ngọc thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trực (Thẳng. Như {trực tuy) viên (Cái càng xe)𩎈 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𨋧 · 𨍯