䡣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wan4 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 헌 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuon |
| Phản thiết | 虛言切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸昆切【集韻】【韻會】胡昆切,𠀤音渾。【說文】軛軥也。 又【廣韻】還也。車相避也。 又【廣韻】虛言切。與軒同。
Thuyết Văn
軶軥也。 从車。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
軛軥之異名曰䡣也。䡣之言圍也。下圍馬頸也。廣韵曰。還也。車相避也。與古義異。 乎昆切。十三部。
【䡣】(hon) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 乎昆切 → hồ + con Nghĩa: 軶軥 vậy。 từ 車。軍 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𨏂