Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhreng
Phản thiết丘閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】口莖切,音鏗。【說文】車䡩鈏也。 又【集韻】丘閑切,音慳。義同。 又【集韻】止忍切,音軫。義同軫。

Thuyết Văn

車䡩弘聲也。 从車。眞聲。 讀若論語鏗尒舍琴而作。 一曰讀若掔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

弘大徐作鈏。非。小徐作。集韵作䡏。亦誤。今正。、谷中響也。宖、屋響也。弘、弓聲也。車聲䡩弘、借弓聲之字耳。䡩弘、大聲。 廣韵口莖切。按廣雅作䡠。玉篇作。皆卽此字也。古音眞聲之字在十二部。 琴各本作瑟。今正。陸元朗所據論語作琴。小徐手部亦作舍琴。 按臤聲、堅聲與眞聲同在十二部。

【䡩】 (khành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Khẩu hành thiết Thượng tự: 口 (khẩu) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) khành hoằng (Lớn) thanh vậy Một thuyết khác: 讀若掔

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䡠 · 𫟥