Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmaan6
Hán ngữ Trung cổmyanh
Phản thiết無販切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤無販切,音萬。【說文】衣車蓋也。 又【韻會】【正韻】𠀤莫半切,音幔。【廣韻】戰車以遮矢也。

Thuyết Văn

衣車葢也。 从車。曼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衣車、上文之輺輧是也。四圍爲衣。上爲葢。皆以蔽輿也。故廁於輿下。集韵云。一曰戰車。以遮矢也。 䡬之言幔也。莫半切。十四部。

【䡬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Mạc bán thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 半 (bán) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) xa (Cái xe.) cái vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư