Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái xe đả thành 打城 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 陷陣車也。 Hãm trận xa dã. (Xe tấn công vào thành lũy giặc) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 尺容切 Xích dung thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 昌容切 Xương dung thiết [Đẳng vận 等韻] 初容切,音衝。 Sơ dung thiết, âm Xung. 【Bộ】Xa車

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcung1
Hán ngữ Trung cổchjyung
Phản thiết直巷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】尺容切【集韻】【韻會】昌容切【等韻】初容切,𠀤音衝。【說文】陷陣車也。【正韻】亦作衝。【詩·大雅】與爾臨衝。【註】衝,衝車也。從旁衝突者也。餘詳前輣字註。 又【廣韻】直降切【等韻】直巷切,𠀤音撞。義同。

Thuyết Văn

陷敶車也。 从車。童聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敶者、列也。見攴部。於此可見古戰陣字用此矣。用陳者、叚借字也。作陣者、俗字也。大雅。與爾臨衝。傳曰。臨、臨車也。衝、衝車也。釋文曰。說文作䡴。陷陣車也。定八年左傳。主人焚衝。釋文亦云爾。前、後漢書衝輣。衝皆卽䡴字。李善曰。衝、字略作䡴。 尺容切。九部。

【䡴】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: Xích dung thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ông' Suy luận: xông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hãm (Vùi lấp mất. Bị vùi ) trần xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰺝