Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngling4
Hán ngữ Trung cổleng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同軨。

Thuyết Văn

軨、司馬相如說軨从霝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢亦凡將篇字也。按古令或作霝、作靈。零或作霝。苓或作蘦。皆令霝通用之證。左傳。陽虎載蔥靈。寢於其中而逃。蔥葢本作囱。初江切。靈卽䡼也。文𨕖四十八注引尚書大傳曰。未命爲士。不得有飛軨。鄭注。如今窗車也。李尤小車銘曰。軨之嗛虛。疎達開通。葢古者飾車鞔革。更有不鞔革者。露其窗櫺與。木部櫺、楯閒子。

【䡼】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 霝 (linh (drops of rain/to fall in drops)) Nghĩa: linh (Cái khuôn vuông tron)、 ti (Chủ. Mỗi chức quan c) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) như (Bằng) thuyết (Nói) linh (Cái khuôn vuông tron)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư