䡾
Tổng quan
Đội cao lên, đội cao ngất nghểu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngat |
|---|---|
| Phản thiết | 魚列切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚列切,音孽。【說文】車行載高貌。【左思·魏都賦】四門䡾䡾。
Thuyết Văn
載高貌。 从車。獻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䡾䡾、車載高皃。衞風。庶姜孽孽。毛云。孽孽、盛飾。韓詩作䡾䡾、長皃。吕覽。宋王作爲蘖臺。高誘曰。蘖當作䡾。詩曰。庶姜䡾䡾。高長皃。然則韓爲本字。毛爲叚借字。爾雅。蓁蓁、孽孽、戴也。亦載高之意也。西京賦。飛檐䡾䡾。 俗改作𣡌省聲。不知古音者所爲也。五葛切。十五部。
【䡾】(ội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 獻 (hiến) Phiên thiết: 五葛切 → ngũ + cát Nghĩa: 載cao貌。 từ 車。獻 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨏾 · 𰺠