Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổngiad
Phản thiết牛猘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【五音集韻】牛猘切【正韻】倪制切,𠀤音乂。【說文】治也。【廣韻】理也。【正韻】安也。通作乂。

Thuyết Văn

治也。 从辟。乂聲。 虞書曰。 有能俾䢃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丿部曰。乂、芟艸也。今則乂訓治而䢃廢矣。詩作艾。小雅小旻傳曰。艾、治也。 魚廢切。十五部。 當作唐書。說詳禾部。 見堯典。今䢃作乂。葢亦自孔安國以今字讀之巳然矣。計䢃字秦漢不行、小篆不用、倉頡等篇不取。而許獨存之者、尊古文經也。尊古文也。凡尊經、尊古文之例視此。

【䢃】(ngế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辟 (vếch) | Thanh phù (聲符): 乂 (nghệ) Phiên thiết: 魚廢切 → ngư + phế Dị thể: Cổ văn: 經也 Nghĩa: 治 vậy。 từ 辟。乂 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。 hữu (có) năng (có thể) 俾䢃。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠮃