䢅
Tổng quan
Một lối viết của chữ Nông 農
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | san4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zjin |
| Phản thiết | 食鄰切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】食鄰切,音辰。【說文】早昧爽也。从𦥑从辰。辰時也。互詳晨字註。
Thuyết Văn
早昧爽也。 从臼辰。 辰、 時也。辰亦聲。 𠃨夕爲𡖊。臼辰爲䢅。皆同意。 凡䢅之屬皆从䢅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
日部曰。早䢅也。昧爽、旦明也。文王世子注曰。早昧爽。擊𡔷以召衆。亦三字絫言之。左傳僖五年正義解說文謂夜將旦雞鳴時也。 會意。 逗。 食鄰切。十二部。 聖人以文字教天下之勤。
【䢅】(nông) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 臼辰 (cối + thần) | Thanh phù (聲符): 也。辰亦 (dã) Phiên thiết: 食鄰切 → thực + lân Nghĩa: 早昧爽 vậy。 từ 臼辰。辰、時 vậy。辰 cũng là thanh phù。𠃨夕爲𡖊。臼辰爲䢅。皆 đồng với 意。Phàm các chữ thuộc bộ 䢅 đều từ 䢅。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư