Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghuad
Phản thiết植鄰切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】呼外切【集韻】黃外切,𠀤音會。【說文】日月合宿爲䢈。 又【集韻】植鄰切,音辰。義同。通作辰。

Thuyết Văn

日月合宿爲䢈。 从會辰。 會亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作爲辰。今依廣韵、集韵、類篇訂。左傳。晉侯問伯瑕曰。何謂六物。對曰。歲時日月星辰是謂也。公曰。多語寡人辰而莫同。何謂辰。對曰。日月之會是謂辰。故以配日。按辰以配日者、謂以從子至亥配從甲至癸也。十日、十二辰見周禮馮相氏、蔟氏。注云。日謂從甲至癸。辰謂從子至亥。從子至亥者、日月一歲十二會。所會之處謂之十二次。星紀之次爲丑、玄枵之次一名天黿爲子、豕韋之次一名娵訾爲亥、降婁之次爲戌、大梁之次爲酉、實沈之次爲申、鶉首之次爲未、鶉火之次爲午、鶉尾之次爲巳、壽星之次爲辰、大火之次爲卯、析木之次爲寅是也。據說文則日月之合宿謂之䢈。據周禮、左傳則日月䢈處謂之辰也。䢈者、卽左傳之會字。非左傳之辰字也。 辰、時也。日月以時而會。故从辰會會意。 各本作辰亦聲。攷廣韵十四泰有䢈、音黃外切。十七眞無䢈字。是可證說文本作會亦聲也。玉篇曰。䢈、時眞切。日月會也。今作辰。葢當希馮時說文巳有作辰亦聲者。而顧從之。集韵、類篇亦沿誤耳。皆誤讀左氏者爲之也。大徐用孫愐唐韵爲音。而不必盡用唐韵。如此字廣韵入泰不入眞可證。十五部。

【䢈】 (hoại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 會辰 (hội thần) Phiên thiết: Hoàng ngoại thiết Thượng tự: 黃 (hoàng) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oái' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) nguyệt (Mặt trăng.) hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) túc (Đỗ) vi (Làm. Như {hành vi} [) h…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰺭