Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnung4
Hán ngữ Trung cổnuung

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】農古作䢉。註詳六畫。

Thuyết Văn

耕人也。 从䢅。 囟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無人字。今依玄應書卷十一補。食貨志。四民有業。闢土植穀曰農。洪範。次三日。農用八政。鄭云。農讀爲醲。易其字也。某氏因訓農爲厚矣。 庶人明而動。晦而休。故從䢅。 鍇曰。當從凶、乃得聲。玉裁按。此囱聲之誤。囱者、明也。

【䢉】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䢅 (nông) | Thanh phù (聲符): 囟 (tín) Nghĩa: canh (Cầy ruộng. Như {canh) nhân (Người) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư