Tổng quan

chở chuyên chở, chở hàng [Eng: to carry, carry cargo]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcou4
Hán ngữ Trung cổzo
Phản thiết昨胡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】昨胡切【集韻】叢租切【韻會】全徒切,𠀤音徂。往也。【集韻】或作徂𨖆。

Thuyết Văn

往也。 从辵。且聲。 䢐、齊語。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、方言皆曰。徂、往也。按鄭風匪我思且箋云。猶非我思存也。此謂且卽徂之叚借。釋詁又云。徂、存也是也。 全徒切。五部。 方言文。

【䢐】 (tồ ⟨chở⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Toàn đồ thiết Thượng tự: 全 (toàn) | Hạ tự: 徒 (đồ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vãng (Đi.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư