Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbaai6
Hán ngữ Trung cổbrad
Phản thiết薄邁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𠟻【唐韻】【集韻】𠀤薄邁切,音敗。【說文】壞也。【玉篇】散走也。今通用敗。𠟻,古文則。 考證:〔【玉篇】敗走也。今通用敗。〕 謹照原文敗走改散走。

Thuyết Văn

𣀩也。 从辵。貝聲。 周書曰。我興受其䢙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夂部曰。𣀩、毀也。䢙與敗音義同。 薄邁切。十五部。 微子文。云周書者、葢許所據不系於商書也。亦見口部咈下。

【䢙】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 貝 (buổi) Phiên thiết: Bạc mại thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 邁 (mại) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣀩 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠟻 · 敗 · 敗