Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjip6
Hán ngữ Trung cổsep
Phản thiết先頰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】先頰切【集韻】悉協切,𠀤音燮。𨓊䢡,走貌。 又【集韻】於業切,音浥。前頓也。 又【集韻】追萃切,音轛。與遂同。詳前𨒉字註。

Thuyết Văn

前頓也。从辵。枼聲。 賈侍中說一讀若拾。 又若郅。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本篆作。汲古改本作。解說作市聲。皆非也。今依玉篇正。廣韵八三十怗。先頰切。云䢡走也。 一疑衍。鍇本作一曰。 手部揲字。易音有時設、息列、思頰三反不同。此讀若拾。則在七部。讀若郅。則在十二部。猶㐁音皆岐也。玉篇口黠竹季二切。則十五部。

【䢡】(táp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: 先頰切 → tiên + giáp | Đọc như: 拾 (thập) Nghĩa: tiền (trước)頓 vậy。 từ 辵。枼 thanh。賈侍trung (giữa)說一 đọc như 拾。又 nhược (nếu) 郅。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨓫 · 𨔋