Tổng quan

suốt đi suốt mọi nơi [Eng: to go everywhere]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngseot1
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổsryt

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【玉篇】古文帥字。註詳巾部六畫。

Thuyết Văn

先道也。 从辵。率聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

道今之導字。䢦經典假率字爲之。周禮燕射。帥射夫以弓矢舞。故書帥爲率。鄭司農云。率當爲帥。大鄭以漢人帥領字通用帥。與周時用率不同故也。此所謂古今字。毛詩率時農夫。韓詩作帥時。許引周禮率都建旗。鄭周禮作帥都。聘禮注曰古文帥皆爲率。皆是也。又釋詁、毛傳皆云。率、循也。此引伸之義。有先導之者、乃有循而行者。亦謂之䢦也。 疏密切。十三部。

【䢦】(suốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 率 (suất) Phiên thiết: 疏密切 → sớ + mật Dị thể: Cổ văn: 帥皆爲率 Nghĩa: tiên (trước)道 vậy。 từ 辵。率 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư