Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleoi5
Hán ngữ Trung cổluaih
Phản thiết盧對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤盧對切,音耒。【說文】桂陽䣂陽縣。【前漢·地理志】作耒。 又【廣韻】落猥切【集韻】魯猥切,𠀤音磥。義同。

Thuyết Văn

今桂陽耒陽縣。 从邑。耒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耒各本作䣂。今正。許謂䣂卽今之耒陽縣。如言鄎卽今之新息、卽今之穰縣也。其字旣異。其地則一。故言今以說之。桂陽郡耒陽、二志同。今湖南衡州府耒陽縣縣東四十五里有耒陽廢城。耒陽以耒水得名。 盧對切。十五部。

【䣂】 (lổi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 耒 (lồi) Phiên thiết: Lô đối thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kim (Nay) quế (Cây quế) dương (Phần dương) lỗi (Cái cầy.) dương (Phần dương) huyền (Treo)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦓥 · 𨛙 · 洡