Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtou4
Hán ngữ Trung cổdo
Phản thiết同都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同都切,音徒。【說文】邾下邑,魯東有䣄城。 又【廣韻】似魚切【集韻】詳余切,𠀤音徐。又【集韻】通都切,音稌。義𠀤同。

Thuyết Văn

邾下邑地。 从邑。余聲。魯東有䣄城。 讀若塗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邾當作鄒。如鄾篆與鄧篆相聮之例。地當作也。周禮雍氏注。伯禽以王師征徐戎。劉本徐作䣄、音徐。按魯世家。頃公十九年。楚伐我。取徐州。徐廣曰。徐州在魯東。今薛縣。引後志曰。魯國薛縣。本國。六國時曰徐州。玉裁謂。楚所取之徐州卽䣄地。疑非薛。齊涽王三年巳封田嬰於薛。不能至魯頃公十九年魯尚有薛也。齊世家。田常執𥳑公於俆州。亦非此徐州。 城當作戎。許書之例未有言城者。䣄戎、卽周禮注所云伯禽以王師征䣄戎。今尚書作徐夷徐戎。許鄭所據作䣄。鄒在魯東則䣄在魯東可知矣。書序曰。徐夷竝興。東郊不。昭元年傳周有徐奄。徐葢䣄戎也。鄒習於夷。故左傳曰邾又夷也。 塗當作涂。同都切。五部。

【䣄】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Đồng đô thiết Thượng tự: 同 (đồng) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Tên nước.) hạ (Dưới) ấp (Một tên riêng để gọi) địa (Đất)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𨝛