䣊
Tổng quan
Như 黨 (bộ 黑); 2. (văn) Ở; 3. [Dăng] Tên đất thời xưa.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dong2 |
|---|---|
| Phản thiết | 多朗切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】多朗切【集韻】【韻會】底朗切,𠀤音黨。【說文】地名。 又【玉篇】居也。一曰五百家爲䣊。【釋名】䣊,長也。一聚所尊長也。或作黨。亦作䣣。 考證:〔【廣韻】居也。一曰,五百里爲䣊。〕 謹按所引出玉篇,今照改。五百里改五百家。〔【釋名】䣊,長也。聚所尊長也。〕 謹照原文聚字上增一字。
Thuyết Văn
地名。 从邑。尚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。䣣、地名。說文作䣊。 多朗切。十部。今俗以爲鄉黨字。
【䣊】 (đảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 尚 (chuộng) Phiên thiết: Đa lãng thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) danh (Danh)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䣣 · 𨜂