䣍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qiem |
|---|---|
| Phản thiết | 衣檢切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】衣檢切【韻會】倚广切【正韻】於檢切,𠀤音奄。【說文】周公所誅叛國商䣍是也。【孟子】作奄。
Thuyết Văn
周公所誅䣍國。在魯。 从邑。奄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇作周公所誅叛國商奄。是也。奄䣍二字周時竝行。今則奄行而䣍廢矣。單呼曰奄。絫呼曰商奄。書序、孟子、左傳皆云奄。如踐奄、歸自奄、伐奄、昭元年周有徐奄、是也。左傳又云商奄。如昭九年蒲姑商奄吾東土也、定四年因商奄之民命以伯禽而封於少暭之虛、是也。大部曰。奄、覆也。爾雅。弇、葢也。故商奄亦呼商葢。墨子曰。周公旦非關叔辭三公。東處於商葢。韓非子曰。周公旦將攻商葢。辛公甲曰。不如服衆小以劫大。乃攻九夷。而商葢服矣。商葢卽商奄也。奄在淮北。近魯。故許云在魯。鄭注書序云。奄在淮夷之北、注多方云奄在淮夷旁、是也。祝鮀說因商奄之民封魯者、杜云或逬散在魯是也。今山東兖州府曲阜縣縣城東二里有奄城、云故奄國。卽地志之奄里。此可證逬散在魯之說。豳風。四國是皇。毛傳云。四國、管蔡商奄也。商謂武庚。則此傳商奄爲二。 依檢切。八部。
【䣍】 (hém) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) công (Công) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tru (Giết) hém quốc (Nước)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) lỗ (Đần độn. Tư chất khô)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư