䣕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | maa5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mrah |
| Phản thiết | 莫駕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫駕切,音禡。𨚲䣕,縣名。 又【廣韻】莫下切【集韻】母下切,𠀤音馬。義同。
Thuyết Văn
存䣕、 犍爲縣。 从邑。馬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 宋本皆作存。或作𨚲者。俗又或譌爲郁矣。前志犍爲郡存䣕。今本存作𨚲。而師古不爲音。知故作存。華陽國志、晉書尚作存。今四川敘州府府西南有𨚲䣕廢縣。府西北百六十里有存䣕灘。 莫駕切。古音在五部。
【䣕】 (má) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 馬 (mã) Phiên thiết: Mạc giá thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tồn (Còn) má、 kiền (Tả cái thế trâu đi k) vi (Làm. Như {hành vi} [) huyền (Treo)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䣖