Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglau4
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết洛侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】力朱切【集韻】龍珠切,𠀤音蔞。【說文】南陽穰鄕。 又【廣韻】洛侯切【集韻】郞侯切,𠀤音樓。義同。

Thuyết Văn

南陽穰鄉。 从邑。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

穰縣鄉名也。 力朱切。古音在四部。

【䣚】 (lu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Lực chu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nam (Phương nam.) dương (Phần dương) nhương (Thân cây lúa. {Nhươn) hương (Làng. Ngày xưa gọ…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư