Tổng quan

Tên đất thời cổ của Trung Hoa, nay thuộc Hồ Bắc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngco4
Hán ngữ Trung cổza
Phản thiết昨何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨何切【集韻】【韻會】【正韻】才何切,𠀤音醝。【玉篇】縣名,屬沛郡。【前漢·地理志】沛郡酇縣。【註】本作䣜。王莽攺曰贊治,故遂以䣜爲酇。【正字通】正韻十四歌,䣜、酇兩收。䣜註沛國邑名,亦作酇。酇註此沛國之酇。又南陽之酇,本音贊。班固曰:蕭何之所封,與何同韻,則南陽之酇有平、去二聲。互詳後酇字註。

Thuyết Văn

沛國縣。 从邑。虘聲。 今酇縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

前志沛郡酇。後志沛國酇。陳勝攻銍酇苦柘譙。謂此酇也。今河南歸德府永城縣縣西南有故酇縣城。 昨何切。通典引說文在何反是也。古音在五部。 謂本爲䣜縣、今爲酇縣。古今字異也。班固泗水亭長碑曰。文昌四友。漢有蕭何。序功第一。受封于䣜。正作䣜。水經注曰。渙水又東徑酇縣城南。春秋襄公十年。公會諸矦及齊世子光於䣜。今其地䣜聚是也。按今三經皆作柤。酈所據作䣜。此皆古字作䣜之證。許云今酇縣者、謂當時皆作酇。故著之。如邟縣旣爲周承休矣。而必存邟字以著其始也。

【䣜】 (ta) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Phiên thiết: Tạc hà thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phái (Bãi cỏ) quốc (Nước) huyền (Treo)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư