䣝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tou4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | do |
| Phản thiết | 宅加切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同都切,音屠。【說文】左馮翊䣝陽亭。 又【廣韻】宅加切【集韻】直加切,𠀤音茶。義同。
Thuyết Văn
左馮翊郃陽亭。 从邑。屠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂左馮翊郃陽有䣝亭也。各本作䣝陽亭。誤。今依集韵、類篇、王伯厚詩地理考、正。伯厚困學紀聞亦作䣝陽亭。則宋時本固是。非錯出也。大雅韓奕。出宿于屠。毛曰。屠、地名。宋潏水李氏謂地在同州䣝谷。是也。按屠䣝古今字。顧氏祖禹讀史方輿紀要作荼谷渡。云在今陜西同州府郃陽縣東河西故城南。 同都切。五部。
【䣝】 (tra) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 屠 (đồ) Phiên thiết: Đồng đô thiết Thượng tự: 同 (đồng) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tả (Bên trái) phùng (Họ {Phùng}.) dực (Kính trọng) cáp ({Cáp Dương} [郃陽] tên) dương (Phần…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư