Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngji4
Hán ngữ Trung cổngie
Phản thiết語綺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤魚羈切,音宜。【說文】臨淮徐地。 又【集韻】語綺切,音蟻。義同。

Thuyết Văn

臨淮徐地。 从邑。義聲。 春秋傳曰。徐䣡楚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

前志曰。臨淮郡、徐故國。盈姓。春秋時徐子章禹爲楚所滅。後志曰。下邳國、徐本國。後志之下邳國、卽前志之臨淮郡也。今安徽泗州州北五十里有故徐城廢縣。䣡者、徐縣地名也。 魚羈切。古音在十七部。 左傳昭六年。徐儀楚聘于楚。楚子執之。杜云。儀楚、徐大夫。按許所據左作䣡。以邑爲氏。古本古說也。

【䣡】 (ngỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: Ngư ki thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lâm (Ở trên soi xuống. Nh) hoài (Sông Hoài.) từ (Đi thong thả.) địa (Đất)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư