Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnei6
Hán ngữ Trung cổnjih
Phản thiết女利切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤仍吏切,音餌。【廣韻】重釀。【集韻】酘酒也。一曰次釀。 又【廣韻】【集韻】𠀤女利切,音膩。義同。

Thuyết Văn

重釀酒也。从酉。耳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此篆各本作䤊。解云酒也。从酉、茸聲。而容切。廣韵、玉篇皆有䣵無䤊。解云重釀也。玉篇列字正與說文次弟相合。然則古本說文作䣵可知矣。廣雅亦云䣵汝吏切。今據以更正。仍吏切。一部。○又按艸部之茸亦耳聲也。則䣵可而容切。

【䣵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 耳 (nhĩ) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) nhưỡng (Gây) tửu (Rượu) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䤊 · 𨠧