Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzyu1
Phản thiết專於切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gặt gặt hái [Eng: to reap]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chua Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】專於切,音諸。酌也。 又醅也。

Tự hình

  • Khải thư