Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjim5
Hán ngữ Trung cổnjemx
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】而琰切【集韻】時染切,𠀤音冉。【玉篇】䤔䣸。【廣韻】䤔䣸,味薄。 又【集韻】奴紺切,音妠。䬼也。 又【類篇】乃感切,南上聲。醬也。

Thuyết Văn

闕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

而剡切。七部。按依玉篇、廣韵上字下當云䤔䣸、味薄也。从酉、漸聲。下字下當云䤔䣸也。从酉、任聲。二篆曡韵。而今本但注闕字。疑許書本無此二篆。

【䣸】 (nhiễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 酉、漸 (dấu) Nghĩa: khuyết (Cái cổng hai từng. L)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư