Tổng quan

Nước lỏng. Chất lỏng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmat6
Hán ngữ Trung cổmjit
Phản thiết覓畢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】迷必切【集韻】【韻會】覓畢切,𠀤音蜜。【說文】㱃酒俱盡也。 又【玉篇】𨡭,䤅也。或作𨢡。【博雅】䤉,醬也。 又【集韻】莫筆切,音密。又簿必切,音邲。又壁吉切,音必。義𠀤同。

Thuyết Văn

㱃酒俱盡也。从酉。𥁑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

迷必切。十二部。

【䤉】 (mật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 𥁑 (𥁑) Phiên thiết: Mê tất thiết Thượng tự: 迷 (mê) | Hạ tự: 必 (tất) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ẩm tửu (Rượu) câu (Đều) tận (Hết) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨠔