Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwat1
Hán ngữ Trung cổkjyt
Phản thiết訣律切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居律切【集韻】訣律切,𠀤音橘。【說文】醬也。 又【集韻】其律切,音繘。又其述切,音屈。義𠀤同。 又【集韻】古穴切,音玦。蚌醬。

Thuyết Văn

𤖕也。 从酉。矞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅同。玉篇曰。䤉𤖕也。䤉𤖕亦見廣雅。 居律切。十五部。

【䤎】 (cuật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 矞 (duật) Phiên thiết: Cư luật thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 律 (luật) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uốt' Suy luận: cuốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𤖕 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪊀