䤞
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái gươm quan thị trước xe ngự xa 【Khang Hi】[Ngũ âm tập vận 五音集韻] 侍臣所執兵。 Thị thần sở chấp binh (Cái gươm cai quản binh lính của quan thị) 【Phiên thiết】[Ngũ âm tập vận 五音集韻] 以芮切,音銳。 Dĩ nhuế thiết, âm Duệ, 【Bộ】Kim金
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wan5 |
|---|---|
| Phản thiết | 以芮切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】以芮切,音銳。侍臣所執兵。【正字通】鈗字之譌。
Tự hình
- Khải thư