䤥
Tổng quan
Cái mai, cái xuổng, để đào đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwai2 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 귀 |
| Hán ngữ Trung cổ | kyex |
| Phản thiết | 古委切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】過委切【集韻】【正韻】古委切,𠀤音詭。【說文】臿屬。一曰瑩鐵。 又鳥名。【前漢·揚雄傳註】買䤥鷤䳏別名。春中鳴則農事興,故名買䤥。又名布穀,蓋聞其聲則思買䤥臿以布穀也。 又【玉篇】魚豈切,音顗。以捩鋸齒也。
Thuyết Văn
臿金也。从金。危聲。 一曰䤥、瑩鐵也。 讀若毀行。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
過委切。十六部。 瑩當作鎣。猶明也。 毁大徐作跛。
【䤥】 (quỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 危 (nguy) Phiên thiết: Quá ủy thiết Thượng tự: 過 (quá) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' Suy luận: kê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tráp (Cái chày để đắp tườn) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy Một thuyết khác: 䤥、瑩鐵也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰽺