Tổng quan

xếch gọi xếch mé

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcek3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xếch gọi xếch mé; méo xếch [Eng: to call impolitely; out of shape]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư