䥏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngiox |
|---|---|
| Phản thiết | 牛居切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】魚舉切【集韻】偶舉切,𠀤音語。【說文】鉏䥏也。【玉篇】樂器也。【集韻】一曰白錫謂之䥏。或作𨯣鋙。 又【集韻】牛居切,音魚。鉏䥏,機具也。一曰釜屬。
Thuyết Văn
鉏䥏也。 从金。御聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉏音牀吕切。䥏音魚巨切。曡韵字。齒部齟齬、齒不相值也。鉏䥏、葢亦器之能相抵拒錯摩者。故廣韵以不相當釋鉏鋙。周禮玉人注云駔牙。左傳人有名鉏吾者。皆此二者之同音叚借。 魚舉切。五部。
【䥏】 (ngử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 御 (ngự) Nghĩa: sừ (Cái bừa. Xem chữ {sừ) ngử vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨨶 · 𨯣